giám sát

  1. I đg. Theo dõi kiểm tra xem thực hiện đúng những điều quy định không. Giám sát việc thi hành hiệp nghị. Hội đồng nhân dân giám sát mọi hoạt động của uỷ ban nhân dân cấp mình.
  2. II d. Chức quan thời xưa, trông nom, coi sóc một loại công việc nhất định.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

giám sát
Một người giám sát công nhân đang lắp ráp đồ chơi trong nhà máy.